rít
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "rit"
"rít" là một từ
Tính từ, Động từ. Không chuyển động được dễ dàng vì không trơn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "rít"
Từ có "rít" ở sau
gầm rítGầm và rít lên thành từng hồi, một cách liên tục và dữ dội, gây cảm giác sợ hãi.rối rít(Thường dùng phụ cho động từ) Từ gợi tả vẻ vội vã, tỏ ra mất bình tĩnh.rối rít tít mù(nhưng nghĩa mạnh hơn)ríu rítNói tiếng nói, tiếng kêu liên tiếp và không rõ.rối ra rối rít(Từ láy) Rối rít (ý mức độ nhiều).ríu ra ríu rít(Từ láy) Ríu rít (ý mức độ nhiều).rắm rítRắm nói chung.
Cùng vần "it", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.