tít
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tit"
"tít" là một từ
Danh từ, Tính từ, Phó từ. Đầu đề bài báo, thường in chữ lớn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tít"
tít mùTít (ng. 1., 2.) (mức độ nhấn mạnh hơn).tít mắtKhép gần kín mắt.tít điểmtột đỉnhtít mù xanhNói cao thăm thẳm, chỉ nhìn thấy trời xanh.
Từ có "tít" ở sau
tíu títPh.xa títXa lắm, đến mức mắt thường không thể nhìn tới được.rối rít tít mù(nhưng nghĩa mạnh hơn)quay títQuay thật nhanh.
Cùng vần "it", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.