mít
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "mit"
"mít" là một từ
Danh từ, Tính từ. Loài cây cùng họ với dâu tằm, thân có nhựa mủ, quả kép lớn có gai và chứa nhiều múi, vị ngọt và thơm. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mít"
mít tinhCuộc hội họp của quần chúng để biểu tình hay làm việc gì.mít mậtThứ mít múi mềm và ướt.mít đặcDốt, không biết gì.mít xoàiNgười tầm thường, không ai biết đến.mít daiThứ mít múi dai và khô.
Từ có "mít" ở sau
tịt mítTịt, hoàn toàn không biết, không nhận thức được hoặc không nghĩ ra nổi.sán xơ mítSán có nhiều đốt giống xơ mít.kín mítHết sức kín.nhà ngói cây mítTả sự giàu có, sung túc của một gia đình nông thôn xưa ở Việt Nam.Truông MítMột xã thuộc huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.thơm như múi mítKhen da thịt đàn bà.Tà MítMột xã thuộc huyện Than Uyên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Cùng vần "it", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.