vít
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "vit"
"vít" là một từ
Danh từ, Động từ. Đanh ốc. Xem đủ nghĩa →
Từ có "vít" ở sau
tua vítGồm phần đầu và phần thân, phần đầu có dạng dẹp hoặc chữ thập.đinh vítxem vítvấn vítXoắn lại với nhau.vướng vít(Ít dùng)bánh vítBánh răng ăn khớp với trục vít.trục vítTrục có ren, dùng để truyền chuyển động.
Cùng vần "it", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.