nít
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nit"
"nít" là một từ
Danh từ. Chai con đựng rượu. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "nít" ở sau
con nítNghĩa như trẻ em (nhưng dùng với hàm ý chê).cắt cổ con nítchỉ một cái gì đó giá quá caoê bô nítChất cứng và đen chế bằng cao su lẫn với lưu huỳnh, dùng để làm cúc, lược, dụng cụ cách điện.
Cùng vần "it", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.