đít
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "đit"
"đít" là một từ
Danh từ. Phần dưới thân người hoặc động vật, nơi thải phân. Xem đủ nghĩa →
Từ có "đít" ở sau
bợ đít(Thông tục) Nịnh hót, luồn cúi một cách đê hèn.lỗ đítCửa ruột thông ra ngoài để đại tiện.đầu chày đít thớtChỉ địa vị thấp kém của những người chuyên làm việc do người khác sai bảo, vất vả khó nhọc nhất.ghế ít đít nhiềuTranh chức quyền.hổng đítNói quần trẻ con hở đũng.
Cùng vần "it", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.