đít

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
itvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "đit"

"đít" là một từ

Danh từ. Phần dưới thân người hoặc động vật, nơi thải phân. Xem đủ nghĩa →

Từ có "đít" ở sau

Cùng vần "it", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.