Cụm từ
- Chỉ địa vị thấp kém của những người chuyên làm việc do người khác sai bảo, vất vả khó nhọc nhất.
- Loại đầu chày đít thớt như mày thì làm nên trò trống gì ? (Gió làng Kình, Lê Đình Khuy)
Cấu tạo âm tiết
| đầu | âm đầu đ · vần âu · thanh huyền |
| chày | âm đầu ch · vần ay · thanh huyền |
| đít | âm đầu đ · vần it · thanh sắc |
| thớt | âm đầu th · vần ơt · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "đầu chày đít thớt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.