thớt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thơt"
"thớt" là một từ
Danh từ. Đồ dùng bằng gỗ để kê thức ăn khi thái, chặt, băm. Xem đủ nghĩa →
Từ có "thớt" ở sau
giận cá chém thớtMang cảm xúc/nỗi bực tức/tức giận/giận dữ do (tác nhân/cái/thứ/điều) gì đó/(người nào/ai) đó gây ra để trút/xả giận lên một (cái/thứ/điều) gì khác/(người nào/ai) đó khác không liên quan bằng lời nói (mắng nhiếc, chửi bới, trách móc) hoặc hành động (đánh đập, bạo hành, hành hung, giết chóc)chủ thớtNgười đăng bài, chủ của bài đăng, bài viết trên diễn đàn trực tuyến hoặc mạng xã hội.thơn thớtVồn vã, tử tế hời hợt ở bên ngoài nhưng độc ác ngầm.đầu chày đít thớtChỉ địa vị thấp kém của những người chuyên làm việc do người khác sai bảo, vất vả khó nhọc nhất.thưa thớtÍt và phân bố không đều ra nhiều nơi, nhiều lúc, gây cảm giác rời rạc.mặt trơ như mặt thớtChỉ người trơ lì, không biết xấu hổ.
Cùng vần "ơt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.