Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thớt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
ơtvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "thơt"

"thớt" là một từ

Danh từ. Đồ dùng bằng gỗ để kê thức ăn khi thái, chặt, băm. Xem đủ nghĩa →

Từ có "thớt" ở sau

Cùng vần "ơt", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.