Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phớt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
ơtvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "phơt"

"phớt" là một từ

Phó từ, Động từ. Nói màu nhạt. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "phớt"

Từ có "phớt" ở sau

Cùng vần "ơt", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.