phớt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "phơt"
"phớt" là một từ
Phó từ, Động từ. Nói màu nhạt. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "phớt"
phớt lờPhớt hẳn, lờ hẳn đi, không thèm để ý đến.phớt quaLướt sơ qua.phớt lạnhPhớt hẳn, với vẻ rất lạnh lùng.phớt tỉnhLờ hẳn đi, không thèm để ý đến (thtục).phớt đờiPhớt tất cả, không cần để ý gì đến xung quanh, tỏ vẻ bất cần đời.
Từ có "phớt" ở sau
Cùng vần "ơt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.