phơn phớt

Tính từ
Tính từ
  1. Nói màu rất nhạt.
    • Màu hoa đào phơn phớt.
  2. Ph. Qua loa.
    • Nói phơn phớt

Cấu tạo âm tiết

phơnâm đầu ph · vần ơn · thanh ngang
phớtâm đầu ph · vần ơt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phơn phớt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.