Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phớt lạnh

Động từ
Động từ
  1. Phớt hẳn, với vẻ rất lạnh lùng.
    • Bộ mặt phớt lạnh.

Cấu tạo âm tiết

phớtâm đầu ph · vần ơt · thanh sắc
lạnhâm đầu l · vần anh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phớt lạnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.