bớt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "bơt"
"bớt" là một từ
Danh từ, Động từ. Vết tím đỏ ở ngoài da. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bớt"
Từ có "bớt" ở sau
cắt bớtBỏ đi một đoạn; Bỏ đi một phần.thêm bớtThêm hoặc bớt (nói khái quát).ăn bớtLấy bớt đi để hưởng một phần, lợi dụng việc mình nhận làm cho người khác.
Cùng vần "ơt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.