Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cắt bớt

Động từ
Động từ
  1. Bỏ đi một đoạn; Bỏ đi một phần.
    • Cắt bớt một đoạn văn.

"cắt bớt" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái ทอน thawn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cắtâm đầu c · vần ăt · thanh sắc
bớtâm đầu b · vần ơt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cắt bớt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.