cắt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "căt"
"cắt" là một từ
Danh từ, Động từ. Chim ăn thịt, dữ, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài, bay rất nhanh. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cắt"
cắt tóc(Miền Bắc Việt Nam) Hành động cắt các loại tóc.cắt ngangCản trở ở giữa.cắt bỏKhông cho tiếp tục nữa.cắt cổ(Giá cả hoặc mức lãi) Cao đến mức đáng sợ.cắt bớtBỏ đi một đoạn; Bỏ đi một phần.cắt đặtSắp xếp công việc và cắt cử người làm.cắt cầucắt đứt, thôi không tiếp tục quan hệ nữa (thường trong việc kinh doanh, làm ăn).cắt thuốcBốc thuốc nam hay thuốc bắc cho người ốm.cắt xénCắt bỏ bớt một số phần, làm cho mất tính chất nguyên vẹn.cắt nghĩaGiải thích cho rõ nghĩa, cho hiểu được điều gì.cắt cổ con nítchỉ một cái gì đó giá quá caocắt đúmĐi chợ cầu duyên.
Từ có "cắt" ở sau
mặt cắtHình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.chia cắtPhân ra thành nhiều đoạn, nhiều phần tách biệt nhau, làm cho không còn nguyên vẹn nữa.chim cắtChim ăn thịt, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài và nhọn, bay rất nhanh.giao cắtGiao nhau, cắt ngang qua nhau.chôn nhau cắt rốnThuộc nơi mình sinh ra, thuộc quê hương nơi có sự gắn bó máu thịt với mình (chôn nhau, cắt rốn là hai việc đầu tiên phải làm, gắn liền với sự ra đời của một con người).mặt cắt không còn giọt máuSợ hãi đến mức khuôn mặt trắng bệch ra.đầu cắt moiKiểu tóc giống với kiểu undercut. Kiểu tóc này cũng được cắt gọn gẽ ở phần bên dưới nhưng tóc phía sau chỉ cắt đến khoảng nửa đầu, không cắt quá cao, phần tóc phía trên đỉnh và tóc mái được nuôi dài, phủ xuống phần tóc chỗ bên dưới.bánh cắtBánh ngọt, nhân hoặc kem kẹp giữa hai lớp bột, nướng chín từng mảng trong lò và cắt thành miếng.bồ cắtchim diều.
Cùng vần "ăt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.