sắt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "săt"
"sắt" là một từ
Danh từ, Tính từ. Kim loại màu xám xanh, dễ dát mỏng và kéo sợi, dễ bị gỉ trong không khí ẩm, là thành phần chính của gang và thép. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sắt"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sắt"
sắt tâySắt dát mỏng có tráng thiếc cho khỏi gỉ.sắt đá1t. Không thể lay chuyển.sắt cầmĐàn sắt và đàn cầm. Ngb. Vợ chồng hòa hợp (cũ).sắt rèn nghệ thuậtlà cách làm, gia công phôi sắt từ lúc thô đến thành những sản phẩm đa dạng theo nhu cầu thị hiếu,...sắt nonSắt nguyên chất, dễ rèn khi nguội.
Từ có "sắt" ở sau
đường sắtĐường tàu hoả chạy (nói khái quát).gót sắtChỉ sự thống trị tàn bạo.đường sắt cao tốcĐường ray dành cho xe lửa cao tốc.cứt sắtXỉ sắt.son sắtCó lòng trung trinh bền vững.cầm sắtQuan hệ vợ chồng hoà hợp, ví như quan hệ chung hợp giữa hai loại đàn (đàn cầm và đàn sắt) trong một thú vui; phân biệt với quan hệ bạn bè được ví bằng quan hệ gần gũi của hai thú vui là cầm kì (đàn và cờ).mặt sắtVẻ mặt nghiêm nghị.lời sắt sonLời trung thành vững chắc như sắt như son.duyên sắt cầmTình cảm khăng khít gái trai.mũ sắtMũ bằng kim loại của pháo thủ.tủ sắtTủ làm bằng sắt dùng để chứa tiền.tôm sắtLoại tôm nhỏ sống ở vùng biển, có vỏ cứng, màu xanh đen đậm, vân nằm giữa các đốt có màu trắng.bê tông cốt sắtxem bê tông cốt thépmình đồng da sắt.duyên cầm sắtDuyên vợ chồng hoà thuận, êm ấm (như tiếng đàn sắt, đàn cầm hoà nhau).
Cùng vần "ăt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.