lắt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ

Cấu tạo

lâm đầu
ătvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "lăt"

Từ bắt đầu bằng "lắt"

Từ có "lắt" ở sau

Cùng vần "ăt", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.