Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bắt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 36 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ătvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "băt"

"bắt" là một từ

Động từ, Danh từ. Nắm lấy, giữ lại, không để cho tự do hoạt động hoặc cử động. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "bắt"

bắt đầuLàm việc thứ nhất, khởi đầu một việc.bắt chướcLàm theo cách của người khác.bắt giữBắt và giữ lại, giam lại.bắt nguồnBắt đầu chảy thành dòng nước.bắt tayNắm bàn tay người khác để chào hay để biểu lộ tình cảm.bắt buộcBuộc phải làm theo, phải chấp nhận.bắt cócBắt người một cách đột ngột và đem giấu đi.bắt nạtCậy thế, cậy quyền doạ dẫm để làm cho phải sợ.bắt gặpGặp, thấy một cách tình cờ, ngẫu nhiên.bắt rễNói cây mới trồng đã đâm rễ.bắt bíBuộc người đương gặp khó khăn phải nhận điều kiện này nọ.bắt tộiBuộc phải gánh chịu hình phạt hoặc đối mặt với hậu quả.bắt bénbắt đầu bén lửa.bắt giamBắt người nhốt vào một nơi.bắt cóc bỏ dĩa(Nghĩa đen) Bắt con cóc định đặt yên nó trên chiếc đĩa nhưng rồi nó cũng nhảy mất.bắt bẻVặn vẹo, làm khó dễ, vạch tìm chỗ thiếu sót để vặn hỏi, buộc phải thừa nhận.bắt mắtThu hút, gây được ấn tượng tốt đẹp ngay từ đầu nhờ hình thức bên ngoài.bắt vạBắt phải nộp phạt vì làm trái với lệ làng, thời xưa.bắt bàiNắm được ý đồ hoặc hành động sắp tới của đối phương trước khi đối phương thực hiện.bắt bớBắt giữ người (nói khái quát, và thường hàm ý chê).bắt chẹtDồn ép vào thế bí chỉ có một sự lựa chọn.bắt cá hai tayVí việc cùng một lúc hướng vào hai đối tượng, hai phía, v.v. (thường là đối nghịch nhau) để thu được nhiều lợi hơn hoặc để chắc chắn, nếu có hỏng bên này thì cũng còn được bên kia.bắt rểĐem rể về nuôi tại nhà mình.bắt ấntác động vào đầu ngón tay, hoặc các gốc của ngón tay để kích hoạt những huyệt ở vùng đỉnh đầu hoặc vùng xương cùng.bắt phạt.

Từ có "bắt" ở sau

Cùng vần "ăt", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.