bắt bén

Động từ
Động từ
  1. bắt đầu bén lửa.
    • Than đã bắt bén.
  2. Quen thói, được thể tiếp tục mãi.
    • Xin được một lần, bắt bén xin hoài.

Cấu tạo âm tiết

bắtâm đầu b · vần ăt · thanh sắc
bénâm đầu b · vần en · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bắt bén" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.