Vần "ăt"
37 âm tiết · 383 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -t
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ăt | ắt |
| băt | bắtbặt |
| căt | cắtcặt |
| chăt | chắtchặt |
| dăt | dắtdặt |
| găt | gắtgặt |
| giăt | giặtgiắt |
| hăt | hắt |
| khăt | khắt |
| lăt | lắtlặt |
| măt | mắtmặt |
| ngăt | ngặtngắt |
| nhăt | nhắtnhặt |
| phăt | phắt |
| quăt | quắtquặt |
| răt | rắtrặt |
| săt | sặtsắt |
| tăt | tắt |
| thăt | thắt |
| văt | vắtvặt |
| xăt | xắt |
| đăt | đắtđặt |
Từ hai tiếng có vần "ăt"
bề mặtmặt đấtMặt Trờithắt lưngnước mắtbắt chướcmặt trậncó mặtbắt giữtiền mặtbắt nguồnlắp đặtdẫn dắtvắng mặtcắt tóccài đặtbắt taytrước mắtđặt tênmặt nạkính mắtnhỏ nhặtbắt cóctrước mặtbắt nạtmặt bằngnhắm mắtmở mắtlên mặtmặt phẳngthay mặtmất mặthắt hơichớp mắtgặp mặtbộ mặtáp đặtnghiêm ngặtra mắtmắt xanhrao vặtcắt ngangngắt lờitắt đimặt cầumặt mẹtxéo xắtmặt tráingắt điệnlạ mặthắt xìrát mặtbắt bénbắt tộigiặt giũvắn tắtsáng mắtquè quặtchặt chémđẹp mắt