giặt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "giăt"
"giặt" là một từ
Động từ. Làm sạch quần áo, chăn chiếu bằng cách vò, xát, chải, giũ trong nước, thường cùng với chất tẩy rửa như xà phòng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giặt"
giặt giũGiặt (nói khái quát).giặt ủiGiặt và ủi.giặt gỵa.giặt giạ.giặt dịaxem giặt gỵagiặt gịa.giặt gyạ.
Từ có "giặt" ở sau
máy giặtMáy dùng để giặt quần áo một cách tự động.tắm giặtTắm và giặt giũ cho sạch nói chung.bột giặtChất tẩy rửa dạng bột, dùng để giặt sạch, thơm quần áo.thuốc giặt(từ cổ) Xà phòng.thợ giặtNgười làm công việc giặt đồ.
Cùng vần "ăt", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.