Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bặt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ătvần
nặngthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "băt"

"bặt" là một từ

Động từ, Phó từ. Im hẳn. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bặt"

Từ có "bặt" ở sau

Cùng vần "ăt", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.