nhặt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nhăt"
"nhặt" là một từ
Tính từ, Động từ. Có khoảng cách ngắn hơn giữa các phần đồng loại đều và nối tiếp nhau. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhặt"
Từ có "nhặt" ở sau
nhỏ nhặtBé và vụn vặt.thu nhặtGóp từng món, từng lượng nhỏ lại.chắp nhặtLấy mỗi thứ một nơi rồi nối lại.góp nhặtTập hợp dần dần lại từng ít một. Góp nhặt để dành.nhiệm nhặtKín đáo nghiêm mật.bới đất nhặt cỏTìm khuyết điểm.nghiêm nhặt.cười không nhặt được mồmCười quá trớn.
Cùng vần "ăt", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.