Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mặt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 132 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ătvần
nặngthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "măt"

"mặt" là một từ

Danh từ, Tính từ. Phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "mặt"

Mặt TrờiNgôi sao sáng ở trung tâm của Hệ Mặt Trời (Thái Dương Hệ), có nhiều hành tinh xoay quanh, trong đó có Trái Đất.mặt đấtBề mặt của đất, trên đó người và các loài sinh vật đi lại, sinh sống.mặt trậnNơi diễn ra các cuộc chiến đấu, trong mối quan hệ với các nơi khác.Mặt TrăngVệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái Đất, nhận ánh sáng của Mặt Trời và phản chiếu lại Trái Đất.mặt nạMặt giả, đeo để che giấu mặt thật.mặt bằngKhu đất dùng để xây dựng.mặt phẳngBề mặt không có chỗ lồi lõm, cao thấp khác nhau.mặt cầu(Hình học) Bề mặt gồm các điểm trong không gian cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính); mặt này có thể được sinh ra bởi nửa đường tròn quay chung quanh đường kính của nó.mặt tráiPhần xấu, phần nhơ bẩn, trái đạo đức, thường được giấu giếm sau một cảnh hào nhoáng.mặt mẹtTừ dùng để mắng.mặt phẳng nghiêng(Vật lý học) Máy thường, làm bằng một mặt phẳng đặt dốc, dùng để kéo một vật lên cao bằng một lực nhỏ hơn trọng lượng của vật.mặt hàngLoại hoặc thứ hàng, nói trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh.mặt cắtHình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.mặt nướcBề mặt của nước.mặt màyMặt, ngh. 2, nói chung.mặt dàyMặt trơ trẽn không biết thẹn.mặt mũiMặt của con người (nói khái quát), coi là biểu trưng cho thể diện, danh dự.mặt phấnMặt trát phấn, ý thân phận người con gái.mặt phấn mồm sonChỉ người đàn bà chuộng hình thức.mặt chữHình dạng của chữ viết có thể cho thấy người viết.mặt sắtVẻ mặt nghiêm nghị.mặt hoa da phấnTả người phụ nữ có vẻ đẹp mượt mà, tươi tắn.mặt bên(Toán học) Mặt giới hạn một khối hình học ngoài các mặt đáy.mặt nặng mày nhẹTừ gợi tả vẻ mặt nặng nề, biểu hiện thái độ khó chịu, bực bội hoặc tức tối với ai đó.mặt dày bánh đúcNgừoi ngạo mạn.mặt đườngPhần bằng phẳng ở trên đường đi.mặt đáy(Toán học) Mặt thẳng góc với đường cao trong một khối hình học.mặt cắt không còn giọt máuSợ hãi đến mức khuôn mặt trắng bệch ra.mặt kínhTấm thủy tinh mỏng.mặt nón(Toán học) Mặt sinh ra bởi một tam giác quay chung quanh một cạnh của nó.mặt moNgười trơ ra không biết thẹn.mặt trơ như mặt thớtChỉ người trơ lì, không biết xấu hổ.mặt trụ(Toán học) Mặt sinh ra bởi một hình chữ nhật quay chung quanh một cạnh của nó.mặt trắngTừ dùng trong văn học cũ chỉ người học trò mới lớn lên, chưa có kinh nghiệm sống.mặt rồngNhà vua (cũ).mặt cưaRăng cưa.mặt phảiMặt được trình bày ra ngoài của một vật.

Từ có "mặt" ở sau

bề mặtPhần giới hạn của một hình hoặc mặt ngoài tạo nên giới hạn của một vật.tiền mặtTiền kim khí hoặc tiền giấy dùng trực tiếp làm phương tiện mua bán, chi trả trong lưu thông.có mặtLà một hành động xuất hiện tại một chỗ nào đó.khuôn mặtHình dáng của bộ mặt con người.vắng mặtDiễn tả sự không có mặt, không có người.chóng mặtỞ trạng thái thấy mọi vật xung quanh và cả bản thân mình hình như đang quay vòng hoặc đang nghiêng ngả.trước mặtlà từ dùng để chỉ cái gì đó đằng trước mặt của ai đó.lên mặtLàm cao, kiêu ngạo, tỏ vẻ hơn người.mất mặtKhông còn uy tín, thể diện nữa.thay mặt(Làm việc gì) Lấy tư cách của (những) người khác hoặc của một tổ chức nào đó.gặp mặtCuộc gặp gỡ giữa những người quen thuộc.Hệ Mặt TrờiHệ thống hành tinh có Mặt Trời ở trung tâm với 8 hành tinh quay xung quanh, 6 trong số các hành tinh này có vệ tinh riêng của chúng.bộ mặtHình dung bề ngoài.lạ mặtKhông quen biết.rát mặtCảm thấy nóng ở mặt.ra mặtTỏ ra công nhiên, không giấu giếm.giáp mặtGặp nhau.nét mặtToàn thể những đặc điểm của mặt biểu lộ tâm tư, tình cảm.điện mặt trờiLoại năng lượng được tạo ra từ việc chuyển đổi năng lượng mặt trời, chuyển hóa quang năng và nhiệt năng thành điện năng thông qua các tấm pin năng lượng mặt trời.bẽ mặtCảm thấy bị mất thể diện trước người khác, không còn mặt mũi nào nữa.mát mặtĐủ sống, hết quẫn bách.họp mặtGặp gỡ thân mật với nhau.gương mặtVẻ mặt.hai mặtchỉ cái gì đó có hai mặtbạc mặtCách gọi khác của tiền mặt, bạc giấy.trở mặtLật lọng, đang tử tế bỗng quay ngay ra có thái độ chống lại.vạch mặtLàm cho lộ rõ bộ mặt thật xấu xa, để mọi người khỏi lầm.sấp mặtCó thái độ trở mặt, bội bạc với người đã làm điều tốt cho mình (dùng làm tiếng chửi).lật mặtThay đổi thái độ từ tốt sang xấu một cách bất ngờ.khắp mặtĐông đủ mọi người.sần mặtNói vải thô có nhiều mấu.sắc mặtVẻ mặt.khổ mặtHình dạng dài, ngắn, tròn, vuông. . . của mặt.ban ngày ban mặtLúc ban ngày sáng sủa (về mặt có thể thấy rất rõ)bản mặtBộ mặt cụ thể của một người (hàm ý coi khinh)ngay mặtngay râu. Đờ mặt ra, không cãi vào đâu được.phải mặtĐúng bệnh.góp mặtDự phần vào công việc chung.tai to mặt lớnChỉ người có quyền thế, địa vị trong xã hội (hàm ý không coi trọng).nhận mặtNhìn mặt xem có đúng người mình muốn tìm hay không.gớm mặtKhinh ghét, không muốn nhìn.đẹp mặtĐược vinh dự, có danh giá (thường dùng trong lời nói mỉa)dạn mặtĐã không còn biết xấu hổ vì đã quen làm bậy nhiều lần.ngang mặtĐối diện với nhau; trước mặt nhau.lánh mặtTránh không muốn gặp.khuất mặtXa vắng.sạm mặtHổ thẹn vì mất thể diện.lá mặtBề ngoài giả dối.

Cùng vần "ăt", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.