giáp mặt

Động từ
Động từ
  1. Gặp nhau.
    • Trướng tô giáp mặt hoa đào, vẻ nào chẳng mặn, nét nào chẳng ưa (Truyện Kiều)
  2. Đứng trước mặt.
    • Giáp mặt với kẻ thù.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

giápâm đầu gi · vần ap · thanh sắc
mặtâm đầu m · vần ăt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giáp mặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.