Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khắp mặt

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đông đủ mọi người.
    • Khắp mặt anh hùng.

Câu ví dụ thêm

  • Đứa trẻ có sô-cô-la trên khắp mặt và môi.The child has chocolate all over his face and lips.

Cấu tạo âm tiết

khắpâm đầu kh · vần ăp · thanh sắc
mặtâm đầu m · vần ăt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khắp mặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.