Danh từ
- Khu đất dùng để xây dựng.
- giải phóng mặt bằng
- diện tích mặt bằng là 200 hecta
- Diện tích nhà, xưởng dùng vào mục đích sản xuất, kinh doanh.
- cho thuê mặt bằng sản xuất
- mặt bằng của cửa hàng rất nhỏ
- Mức ngang nhau chung cho một khu vực, một lĩnh vực.
- mức lương cao hơn so với mặt bằng
- mặt bằng dân trí
"mặt bằng" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "mặt bằng"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mặt bằng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.