Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mặt bên

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Toán học) Mặt giới hạn một khối hình học ngoài các mặt đáy.

"mặt bên" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 侧面 cè miàn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

mặtâm đầu m · vần ăt · thanh nặng
bênâm đầu b · vần ên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mặt bên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.