bên
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "bên"
"bên" là một từ
Danh từ, Tính từ, Giới từ. Một trong hai nơi đối với nhau. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bên"
bên ngoàiMặt hướng về không gian ngoài sự vật, hiện tượng.bên trongphần nội tại của sự vật, hiện tượng.bên cạnhlà cái gì đó kế bên, sát bên, ở gầnbên bịNgười bị cáo trong cuộc tố tụng.bên nguyênPhía, người đưa đơn kiện trước toà án, trong quan hệ với phía, người bị kiện (gọi là bên bị).
Từ có "bên" ở sau
kế bênXem gầntrúng gió một bên tai(đen) Bệnh thời tiết thường gặp ở người trung niên.mố bênVật xây dựng có hình khối trụ bằng bê tông, đá, gạch nằm ở hai đầu đập hoặc cầu cạnh hai bờ.đôi bênHai phía, hai bên, hai đảng phái.ba bề bốn bênKhắp bốn phía xung quanh.mặt bên(Toán học) Mặt giới hạn một khối hình học ngoài các mặt đáy.sát bênxem gần
Cùng vần "ên", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.