Danh từ
- Người bị cáo trong cuộc tố tụng.
- Tòa án đã đòi bên bị đến để điều tra.
"bên bị" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | defence |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | défence |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | verdediging |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bên bị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.