Vần "ên"
41 âm tiết · 215 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -n
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ên | ênện |
| bên | bênbệnbểnbềnbến |
| dên | dếndềndên |
| giên | giền |
| hên | hểnhếnhên |
| kên | kền |
| lên | lênlển |
| mên | mếnmền |
| nên | nềnnếnnên |
| nghên | nghểnnghện |
| nhên | nhện |
| phên | phênphễn |
| quên | quệnquếnquên |
| rên | rênrền |
| sên | sênsềnsến |
| tên | tên |
| thên | thện |
| trên | trêntrển |
| đên | đếnđền |
Từ hai tiếng có vần "ên"
tên lửabên ngoàibên trongbên cạnhđến nơicây nếnđến mứcđặt têndựa trênmũi tênđi đếntrở nênnổi lênnâng lênrên rỉnền móngtên miềnlên mặtphông nềnđền đápký tênbến xetrìu mếnbề trênbến tàumạng nhệntrồi lênbền bỉtên riêngđến tuổilên lớpđến cùngquý mếntrở lêntrên dướitên gọitròng tênkế bênyêu mếnnhà trênlên râubên bịđỡ lênđa nềnlãng quênthốt lênlên khuônlên tiếngrền rĩlên giọnglên đườngđền bùBến Trebền vữngđộ bềnbên nguyênthắng dềnquên bénglên dâythân mến