lên dây

Động từ
Động từ
  1. Vặn chốt cho dây đàn đúng cung bậc.
  2. Vặn lò-xo cho máy chạy.
    • Lên dây đồng hồ.

Cấu tạo âm tiết

lênâm đầu l · vần ên · thanh ngang
dâyâm đầu d · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lên dây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.