lên
Âm tiết tiếng Việt · có trong 43 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "lên"
"lên" là một từ
Động từ, Giới từ, Thán từ. Di chuyển đến một chỗ, một vị trí cao hơn, hay là được coi là cao hơn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lên"
lên mặtLàm cao, kiêu ngạo, tỏ vẻ hơn người.lên lớpGiảng dạy hay học tập trên lớp.lên ánChỉ ra tội lỗi để buộc tội, để phê phán.lên râuLấy làm hãnh diện.lên đườngBắt đầu ra đi xa.lên giọngCất cao giọng.lên khuônĐưa bát chữ vào khung mẫu để cho máy in.lên tiếngCất tiếng lên cho người ta biết.lên dâyVặn chốt cho dây đàn đúng cung bậc.lên bờXem đổ bộlên cơnNói những triệu chứng của bệnh xuất hiện.lên caodiễn tả hành động đi theo chiều hướng lênlên hơiBốc hơi, bốc khí lên.lên đènThắp đèn hay bật đèn lúc chập tối.lên nướcTrở thành bóng nhoáng vì đã được dùng lâu.lên cânNói thân thể nặng thêm ra vì khỏe mạnh.lên men(Hóa học) Sự biến đổi của những chất hữu cơ sang những chất khác bằng tác dụng của men.lên đạnNạp đạn vào súng và chuẩn bị bắn.lên đỉnhCảm giác sướng tột cùng.lên đinhMọc mụn nhọt ở đầu ngón tay.lên mâyNghe người ta nịnh mà thấy khoan khoái.lên đồngNói người mê tín ngồi trước bàn thờ thánh thần để cho ma quỉ nhập vào người mình.lên ngôiBắt đầu làm vua.lên lãoĐến tuổi được ở ngôi thứ dành cho người già ở nông thôn thời trước.lên mặt lên mũi(Phng,Kng) như lên mặt (nhưng ý nhấn mạnh hơn).lên mâmĐến lượt phải ra mắt trước quần chúng (thtục).
Từ có "lên" ở sau
đi lênChuyển động đến nơi cao hơnnâng lênhành động đẩy hoặc kéo thẳng lên trênnổi lênXuất hiện, nhất là từ ở dưới lên trên.nói lênBiểu lộ rõ rệt.trồi lênXuất hiện từ ở dưới lên trên.trở lênTừ đó lên trên.thốt lênxem thanđỡ lêngiúp người nào đó đứng lênbay lênXem bay và lêndưng lênĐưa lênkéo lênXem nâng lênmo lênBài hát của dân tộc Mường có tính chất tín ngưỡng, thầy mo hát trong đám tang trước quan tài người chết, để đưa hồn ma lên trời.công lên việc xuốngBận bịu nhiều công việc (thường là việc quan trọng)nhồi lênXem nổi lênngổn ngang gò đống kéo lênNhững đoàn người ngổn ngang kéo nhau lên nơi gò đống.lên mặt lên mũi(Phng,Kng) như lên mặt (nhưng ý nhấn mạnh hơn).
Cùng vần "ên", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.