mên
Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "mên"
"mên" là một từ
Danh từ riêng. Maine (một tiểu bang của Hoa Kỳ). Xem đủ nghĩa →
Cùng vần "ên", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.