trên
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "trên"
"trên" là một từ
Giới từ, Tính từ. ở bề mặt cao nhất Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "trên"
trên dướiTất cả mọi tầng lớp.trên bảo, dưới không ngheRối loạn cương dương nam giới, dương vật không thể hoặc đủ cương cứng.trên bộc trong dâuTrên bờ sông, trong bãi dâu, ý nói trai gái dâm ô bất chính.trên trểnBên trên.trên bến dưới thuyềnTả cảnh buôn bán sầm uất, tấp nập.
Từ có "trên" ở sau
dựa trênlà từ để chỉ mối liên kết giữa một vấn đề nào đó đến vấn đề khác.bề trênĐịa vị cấp trên, về mặt có uy quyền đối với cấp dưới.nhà trênNhà chính, nơi thờ cúng hoặc tiếp khách.kể trênĐã nói, đã ghi ở bên trên.tay trênTrước người khác để tranh lấy.nẫng tay trênChiếm trước mất phần của người khác.ăn trên ngồi trốcCó vị thế cao.cướp trên giàn mướpTrên cây có kẻ cướp núp.
Cùng vần "ên", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.