sên
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "sên"
"sên" là một từ
Danh từ. Loài ốc nhỏ ở cạn, hay bám vào cây cối và những chỗ có rêu ẩm. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sên"
Từ có "sên" ở sau
quạt sênQuạt ly tâm công nghiệp chuyên sử dụng để hút khói, hút mùi, hút bụi, hút hơi nóng và cấp khí tươi, có hình dạng giống vỏ con ốc sên.nhông sênxem nhông xích.
Cùng vần "ên", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.