Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sên

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ênvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "sên"

"sên" là một từ

Danh từ. Loài ốc nhỏ ở cạn, hay bám vào cây cối và những chỗ có rêu ẩm. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "sên"

Từ có "sên" ở sau

Cùng vần "ên", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.