tên
Âm tiết tiếng Việt · có trong 30 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "tên"
"tên" là một từ
Danh từ. Đoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, có một đầu mũi nhọn, có thể có ngạnh, được phóng đi bằng cung, nỏ để sát thương. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tên"
tên lửaVật chứa chất cháy dùng để đẩy đi rất xa một viên đạn hoặc một vật chở nào đó.tên miềnMột định danh đơn nhất, không phân biệt chữ hoa và chữ thường, gồm các chuỗi chữ cái và con số được phân tách bằng dấu chấm, được Hệ thống Tên miền tương quan với địa chỉ IP và các thông tin khác; phần chính của địa chỉ máy chủ hoặc website trên Internet.tên riêngTên gọi của từng cá nhân, cá thể riêng rẽ, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng loại.tên gọi(Ngh.) . .tên tuổiDanh tiếng, uy tín trong xã hội.tên tựTên đặt để thích nghĩa tên thật.tên hiệuTên của trí thức thời phong kiến tự đặt thêm cho mình bên cạnh tên vốn có, thường là một từ ngữ Hán-Việt có nghĩa đẹp đẽ.tên tụcTên do cha mẹ đặt ra lúc mới sinh, chỉ gọi lúc còn bé, thường dùng từ nôm và xấu để tránh sự chú ý, đe doạ của ma quỷ, theo mê tín.tên lửa đạn đạoTên lửa được phóng thẳng đứng lên cao (hàng chục hoặc hàng trăm kilomet) nhờ lực đẩy của động cơ, khi lực đẩy hết tác động thì tạo góc nghiêng và chuyển sang bay theo quán tính đến mục tiêu như một đầu đạn thông thường.tên cúng cơmTên thật, gọi ra để khấn khi cúng giỗ.tên rơi đạn lạcTả những tai hoạ bất ngờ xảy đến đối với những người dân thường trong chiến tranh.tên lửa vũ trụTên lửa có liều chất cháy rất lớn đủ sức tạo nên một phản lực đủ mạnh để đẩy một vật chở thoát ra khỏi sức hút của Trái Đất để bay vào khoảng không vũ trụ.tên thuỵTên thời phong kiến dùng đặt cho người có sự nghiệp, công trạng sau khi chết.tên huýTên do cha mẹ đặt từ lúc nhỏ, sau khi trưởng thành thường được thay bằng tên khác và thường kiêng không nhắc hay gọi đến, theo tục lệ cũ.tên thánhTên lấy theo tên của một vị Thánh, đặt thêm cho người theo Công giáo khi làm lễ rửa tội.tên lửa đường đạnxem tên lửa đạn đạotên đáCái tên, hòn đá là những khí giới đánh giặc ngày xưa. Đây ý nói đánh dẹp rợ Hồ.
Từ có "tên" ở sau
đặt tênĐịnh cái tên để gọi.mũi tênVũ khí xưa làm bằng một thanh tre, sắt..., đầu nhọn, bắn bằng nỏ.ký tênxem kí têntròng tênMang tên, đội tên người khác.không gian tên(Máy tính) Một cách phân loại trong tin học theo tên gọi.ghi tênBiên tên vào danh sách.đứng tênCó danh nghĩa và tư cách chính thức để là người có quyền về cái gì đó hoặc chịu trách nhiệm về việc làm nào đó trước pháp luật.sang tênThay tên một người bằng tên người khác để chuyển quyền sở hữu trong giấy tờ, sổ sách.mũi tên hòn đạnMũi tên và viên đạn thường được dùng để ám chỉ chiến trường, nơi mà nguy cơ thương vong luôn hiện hữu.kí tênTự ghi tên mình bằng một kiểu riêng và không đổi, để xác nhận tính chính xác của một văn bản hoặc để nhận chịu trách nhiệm về một văn bản.vũ khí tên lửaTên gọi chung các vũ khí trong đó phương tiện phá huỷ được đưa đến mục tiêu bằng tên lửa.lòng tênÝ nói lòng nhớ quê hương giục về chẳng khác tên bay.
Cùng vần "ên", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.