Danh từ
- Tên lửa được phóng thẳng đứng lên cao (hàng chục hoặc hàng trăm kilomet) nhờ lực đẩy của động cơ, khi lực đẩy hết tác động thì tạo góc nghiêng và chuyển sang bay theo quán tính đến mục tiêu như một đầu đạn thông thường.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| tên | âm đầu t · vần ên · thanh ngang |
| lửa | âm đầu l · vần ưa · thanh hỏi |
| đạn | âm đầu đ · vần an · thanh nặng |
| đạo | âm đầu đ · vần ao · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tên lửa đạn đạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.