Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tên lửa đạn đạo

Danh từ
Danh từ
  1. Tên lửa được phóng thẳng đứng lên cao (hàng chục hoặc hàng trăm kilomet) nhờ lực đẩy của động cơ, khi lực đẩy hết tác động thì tạo góc nghiêng và chuyển sang bay theo quán tính đến mục tiêu như một đầu đạn thông thường.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tênâm đầu t · vần ên · thanh ngang
lửaâm đầu l · vần ưa · thanh hỏi
đạnâm đầu đ · vần an · thanh nặng
đạoâm đầu đ · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tên lửa đạn đạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.