đạo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 94 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "đao"
"đạo" là một từ
Danh từ, Động từ. Đơn vị hành chính thời xưa, tương đương với tỉnh ngày nay. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đạo"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đạo"
đạo diễnHành động chỉ đạo quá trình đóng phim.đạo PhậtTôn giáo xuất nguồn từ Ấn Độ và tập trung cao ở các vùng Đông Nam Á, Đông Trung Á.đạo hàmPhép tính trong giải tích, bằng tốc độ thay đổi của hàm số f(x) theo biến x.đạo sĩNgười tu hành theo Đạo giáo, người tu tiên.đạo vănThuổng câu chữ ý tứ trong văn người khác đưa vào văn mình rồi mạo xưng bản quyền.Đạo XuTác phẩm (gồm 42 quyển) của Tăng Tháo, đời Bắc Tống. (Chữ "xu" thường bị đọc nhầm là "khu").đạo nghĩaTình nghĩa theo đúng đạo đức.Đạo cũ Kim LiênChỉ việc trọng người tài.đạo Hồi.Đạo thưSách dạy tu luyện thành tiên (cũng gọi là tiên kinh) dành cho người theo Đạo giáo.đạo quânXem đội quânđạo đức họclà môn học tập trung xung quanh vấn đề đạo đức.đạo mạoCó vẻ nghiêm trang, đứng đắn với một phong thái mẫu mực.đạo thanhDạo chơi hóng mát.đạo nhânCũng như đạo sĩ, chỉ ông thấy pháp.đạo dụsắc lệnh, pháp lệnh.đạo hằngĐạo thường. ý nói ăn ở bình thường, ngay thẳng, có đạo đức.đạo hoảGiẫm lên lửa.đạo hiếuBổn phận, trách nhiệm yêu thương, phụng dưỡng, kính trọng, chăm sóc, thờ phụng cha mẹ, ông bà tổ tiên.
Từ có "đạo" ở sau
quỹ đạo(Thiên văn học) Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác.lãnh đạoCơ quan lãnh đạo, bao gồm những người có khả năng tổ chức dẫn dắt phong trào.hướng đạoĐưa đường, chỉ lối, dẫn đường, đi trước cho người khác đi theo.quĩ đạoĐường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác.nhân đạoĐạo đức thể hiện ở tình thương yêu với ý thức tôn trọng giá trị, phẩm chất của con người.sài lang đương đạo(Nghĩa đen) Sài lang đang chặn đường.ngoan đạoTin sùng đạo lắm.hoàng đạo(Thiên văn học) .tử đạoChết vì niềm tin tôn giáo.âm đạoỐng cơ cấu tạo đơn giản, có khả năng co giãn, nằm giữa bọng đái và ruột thẳng, xuất phát từ tử cung và thông ra bên ngoài, có ở đa số động vật có vú giống cái để tiếp nhận cơ quan giao phối của con đực khi giao phối.niệu đạoỐng dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ngoài.cung hoàng đạoxem con giápngười tử đạoNgười chết vì niềm tin tôn giáo.tiên phong đạo cốtPhong cách của người tu tiên (cũ).thiên đạo chí côngĐạo trời rất công.vô đạoTàn bạo, ngang ngược, bất chấp đạo lí.hướng đạo sinhNgười ở trong đoàn hướng đạo.khoa học đạoTín ngưỡng có tính tôn giáo được phát triển năm 1952, tập trung vào những lời dạy của L. Ron Hubbard.xích đạoĐường tròn tưởng tượng vuông góc với trục Trái Đất và chia Trái Đất thành hai phần bằng nhau là bán cầu bắc và bán cầu nam.vô đạo đứcKhông có đạo đứcphụ đạoThầy dạy vua khi còn nhỏ (cũ).thủy đạoĐường biển, đường sông.Guinea Xích ĐạoQuốc gia nằm ở phía Tây của Trung Phi.sạn đạoĐường xây bằng cầu treo hoặc ván gỗ xếp hai bên sườn núi đá, dùng để đi qua các khu vực núi non hiểm trở.võ sĩ đạoTinh thần của võ sĩ Nhật Bản thời trước; trong đó, đề cao tinh thần thượng võ, lòng trung thành tuyệt đối với vua chúa và sự hy sinh khi cần.bát chính đạoTám phương tiện vi diệu đưa chúng sinh đến đời sống an lạc, giải thoát, giác ngộ theo Phật giáo.sùng đạoMê theo một tôn giáo.nhà đạo diễnLà người chủ đạo toàn bộ quá trình đóng phim.thánh tử đạoNgười tử đạo được hiển thánh.tà đạoCon đường không chính đáng (cũ).đắc đạoĐạt tới chỗ cao sâu của đạo (nói về người tu theo đạo Phật).đạn đạoKĩ thuật nghiên cứu đường bắn đạn.cường đạoKẻ cướp hung ác.Trần Hưng Đạoxem Trần Quốc Tuấnngoại đạoĐạo giáo khác với đạo giáo mà mình theo. Người ngoại đạo. Người không am hiểu một lĩnh vực chuyên môn nào.xứ đạoĐơn vị cơ sở của giáo hội Công giáo, dưới giáo hạt, do một linh mục chánh xứ cai quản.hải đạoĐường biển.tu phải đạoNhư tu thành chính quả.lỗi đạoTrái với đạo thường.trung đạoTính chất trung gian giữa thừa và thiếu trong Phật giáo.bần đạoCách dùng từ của đạo sĩ tự xưng một cách khiêm tốn.phải đạoHợp với đạo lí.chủ đạoXem chủ trìtruyền đạoNói một nhà tôn giáo đi tuyên truyền cho tôn giáo của mình.cao đạo(Văn chương, ) thanh cao, không màng danh lợi, không để ý đến cái tầm thường của cuộc đời.tôn sư trọng đạoKính trọng thầy và coi trọng những kiến thức, cái đạo của thầy truyền lại, theo Nho giáo.hành đạoLàm những việc thuộc bổn phận của người tu hành đối với một tôn giáo.đàm đạoNói chuyện trao đổi thân mật với nhau (về một chuyện gì đó).
Cùng vần "ao", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.