đao
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "đao"
"đao" là một từ
Danh từ. (Ph.) . (Củ đao, nói tắt). Dong riềng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đao"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đao"
đao đánBiến âm : đau đớnđao to búa lớnChỉ lối nói có lời lẽ cường điệu, khoa trương quá đáng, không phù hợp với nội dung.đao phủNgười chuyên thi hành án tử hình bằng cách chém đầu người có tội.đao kháchCách gọi của giang hồ dành cho hảo hán sử dụng đao.
Từ có "đao" ở sau
gươm đaoVõ khí xưa nói chung.lao đaoChoáng váng mệt nhọc.binh đaobinh khí như gươm, đao, v.v. (nói khái quát); dùng để chỉ việc chiến tranh.bí đaoBí quả dài, vỏ xanh, khi non có lông, khi già có lớp phấn trắng ở ngoài vỏ, ruột màu trắng.Mang đao tới hộiTam quốc chí.siêu đaoBinh khí thời xưa, có cán dài, lưỡi to, sắc, mũi hơi quặp lại, dùng để chém.khai đaoChém người để bắt đầu ra trận (cũ).phi đaoThứ đao ném để đánh kẻ địch.bột đaoTên gọi khác của bột năng.cá đaolà tên của một số lại cá khác nhau! Xem thêm thông tin tại Wikipedianội đaoQuân đao phủ, chuyên việc chém người.đà đaoKhi đánh giặc, giả thua chạy để người ta đuổi theo, rồi thình lình quăng dao lại chém, gọi là "đà dao". "Đà đao" đây là một chước lừa.
Cùng vần "ao", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.