đao

Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
aovần
ngangthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "đao"

"đao" là một từ

Danh từ. (Ph.) . (Củ đao, nói tắt). Dong riềng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đao"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "đao"

Từ có "đao" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.