chao
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "chao"
"chao" là một từ
Danh từ, Động từ, Thán từ. Món ăn làm bằng đậu phụ để lên men trong dung dịch rượu và muối. Xem đủ nghĩa →
Từ có "chao" ở sau
ôi chaoTiếng thốt ra biểu lộ sự xúc động mạnh đến ngạc nhiên, sửng sốt.khẩu chaoMiếng vải hình chữ nhật có dải buộc lên tai, dùng bịt mồm phòng bụi và vi trùng.ghế chaoGhế nửa nằm nửa ngồi có thể chao đi chao lại.ối chao ôiThán từ dùng để tỏ sự đau đớn, sự thất vọng.
Cùng vần "ao", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.