nao
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "nao"
"nao" là một từ
Tính từ. Bối rối. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nao"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nao"
nao naoHơi bối rối trong lòng.nao núngThấy có sự lung lay, không còn vững vàng nữa.nao lòngRung động trong lòng.
Từ có "nao" ở sau
nao naoHơi bối rối trong lòng.nôn naoCó cảm giác rộn rực, khó chịu trong người, như bị chao đảo, chóng mặt, buồn nôn.no naoNỏ biết lúc nào, chừng nào.
Cùng vần "ao", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.