náo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
aovần
sắcthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "nao"

"náo" là một từ

Phó từ. Ồn ào, nhộn nhịp. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "náo"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "náo"

Từ có "náo" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.