nạo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "nao"
"nạo" là một từ
Danh từ, Động từ. Dụng cụ có đầu sắc dùng để nạo. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nạo"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nạo"
nạo vétLấy cho hết những cái gì ở dưới cùng.nạo tiềnVòi vĩnh để xin tiền hoặc để bòn rút tiền của người khác.nạo thaiCho thai ra ngoài cơ thể trước thời hạn để tránh đẻ.
Cùng vần "ao", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.