nhạo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "nhao"
"nhạo" là một từ
Động từ. Tỏ ý mỉa mai, coi thường. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nhạo"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nhạo"
Từ có "nhạo" ở sau
nhộn nhạoT. 1. Có động, không yên ổn.chế nhạoNêu thành trò cười để tỏ ý mỉa mai, coi thường.nhão nhạoNhão lắm.nhệu nhạoMềm nhũn, không chắc.
Cùng vần "ao", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.