nhạo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
aovần
nặngthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "nhao"

"nhạo" là một từ

Động từ. Tỏ ý mỉa mai, coi thường. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nhạo"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "nhạo"

Từ có "nhạo" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.