ngạo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "ngao"
"ngạo" là một từ
Động từ. Khinh thường mọi người. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngạo"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ngạo"
ngạo mạnKiêu căng khinh đời, khinh người trên.ngạo nghễTỏ ra không chút sợ sệt, mà coi thường, bất chấp tất cả.ngạo ngượcHỗn xược, ngang bướng.
Từ có "ngạo" ở sau
kiêu ngạoTự cho là mình hơn người, sinh ra coi thường những người khác.cao ngạoKiêu kì, ngạo mạn, tự coi là hơn hẳn người khác.
Cùng vần "ao", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.