Tính từ
- Tự cho là mình hơn người, sinh ra coi thường những người khác.
- Tính kiêu ngạo.
- Cậy thần thế mà sinh kiêu ngạo.
Câu ví dụ thêm
- Có phải là người đói thường hay có khuynh hướng kiêu ngạo không?Do hungry people tend to arrogance?
"kiêu ngạo" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | vain · arrogant |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 骄傲 jiāo ào |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | arrogant |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | arrogant |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | arrogante |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kiêu ngạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.