kiêu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "kiêu"
"kiêu" là một từ
Tính từ. Tự cho mình là tài giỏi, rồi khinh người khác. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "kiêu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "kiêu"
kiêu ngạoTự cho là mình hơn người, sinh ra coi thường những người khác.kiêu căngKiêu ngạo một cách lộ liễu, làm người khác khó chịu.kiêu tướngTướng mạnh.kiêu xaKiêu căng và xa xỉ.kiêu binhBinh sĩ ngang ngạnh, tự phụ về những thành tích của mình.kiêu saĐẹp và kiêu hãnh.kiêu ngoaKiêu căng khuếch khoác.kiêu dũngKhỏe mạnh, nhanh nhẹn.kiêu kỳLên mặt làm cao, làm bộ.
Từ có "kiêu" ở sau
Yết Kiêu(? - Hạ Bì, Gia Lộc, Hải Dương - ?) Gia tướng của Trần Hưng Đạo, giỏi bơi lặn. Giai thoại và sử kể chuyện ông đã ngầm lặn dưới nước đục thuyền của giặc Nguyên. Có lần bị bắt, ông vẫn nhảy xuống nước thoát được.phá kiêuPhá rợ Hồ.
Cùng vần "iêu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.