thiêu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
iêuvần
ngangthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "thiêu"

"thiêu" là một từ

Động từ. Đốt cháy. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thiêu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thiêu"

Từ có "thiêu" ở sau

Cùng vần "iêu", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.