thiêu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "thiêu"
"thiêu" là một từ
Động từ. Đốt cháy. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thiêu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thiêu"
thiêu thânTên gọi chung các loại bọ cánh nửa và bọ nhỏ có cánh, ban đêm thường bay vào đèn.thiêu đốtThiêu cháy, đốt cháy (nói khái quát).thiêu kếtQuá trình nén các hạt bột vật liệu để tạo thành một khối rắn bằng nhiệt độ hoặc áp suất mà không nung chảy đến điểm hóa lỏng, với cơ tính giống với kim loại đặc nấu chảy.thiêu hươngĐốt hương để cúng lễ.thiêu thủyRút nước đi cho khỏi úng.thiêu hoáĐốt đồ vàng mã (cũ).
Từ có "thiêu" ở sau
nhiên thiêuĐốt, cháy.Lái ThiêuThị trấn, huyện lỵ của huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam, trước đây là huyện Lái Thiêu.
Cùng vần "iêu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.