xiêu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "xiêu"
"xiêu" là một từ
Tính từ, Động từ. Nghiêng, chếch một bên, không còn thẳng đứng nữa. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xiêu"
xiêu vẹoKhông đứng được thẳng, được vững nữa, mà nghiêng lệch theo những hướng khác nhau.xiêu lòngNgả theo ý người khác.
Từ có "xiêu" ở sau
liêu xiêuỞ trạng thái ngả nghiêng, xiêu lệch như muốn đổ, muốn ngã.cột đổ nhà xiêuCơ nghiệp suy sụp, tan nát, ví như cột nhà mà bị đổ thì nhà cũng xiêu đổ theo.phách lạc hồn xiêuDo chữ hồn phi phách tán, ý nói sợ hãi một cách ghê gớm.
Cùng vần "iêu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.