xiêu vẹo

Tính từ
Tính từ
  1. Không đứng được thẳng, được vững nữa, mà nghiêng lệch theo những hướng khác nhau.
    • Nhà cửa xiêu vẹo.
    • Bước đi xiêu vẹo, chực ngã.

"xiêu vẹo" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 歪 wāi

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

xiêuâm đầu x · vần iêu · thanh ngang
vẹoâm đầu v · vần eo · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "xiêu vẹo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.